Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

icq

/aɪ siː kjuː/

Nghĩa thường dùng

phần mềm nhắn tin danh từ

“ICQ was one of the first instant messaging services.”ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần mềm nhắn tin

ví dụ

ICQ was one of the first instant messaging services. — ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...