icq
/aɪ siː kjuː/
Nghĩa thường dùng
phần mềm nhắn tin
danh từ
“ICQ was one of the first instant messaging services.”ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phần mềm nhắn tin
ví dụ
ICQ was one of the first instant messaging services. — ICQ là một trong những dịch vụ nhắn tin tức thời đầu tiên.