ictus
/'iktəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ictus
/'iktəs/
danh từ
- âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ)
- (y học) cơn vật
Định nghĩa tiếng Anh
n a sudden occurrence (or recurrence) of a disease