Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ictus

/'iktəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ictus

/'iktəs/

danh từ

  • âm nhấn (theo nhịp điệu hoặc theo âm luật) (trong câu thơ)
  • (y học) cơn vật
Định nghĩa tiếng Anh

n a sudden occurrence (or recurrence) of a disease

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...