idealise
/ai'diəlaiz/
Nghĩa thường dùng
lý tưởng hoá
động từ
“Many people tend to idealise their childhood memories.”Nhiều người có xu hướng lý tưởng hoá những kỷ niệm thời thơ ấu của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idealise
/ai'diəlaiz/
động từ
- lý tưởng hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v consider or render as ideal v form ideals