identifier
/ai'dentifaiә/ phổ biến #22729
Nghĩa thường dùng
dấu hiệu nhận biết
danh từ
“An identifier is used to uniquely distinguish an object in programming.”Một dấu hiệu nhận biết được sử dụng để phân biệt duy nhất một đối tượng trong lập trình.
Biến thể từ
identifiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
identifier
//
- xem identify
Định nghĩa tiếng Anh
n. a symbol that establishes the identity of the one bearing it