Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify risks

/aɪˈdɛntɪfaɪ rɪsks/

Nghĩa thường dùng

nhận diện rủi ro cụm từ

“Doctors must identify risks before treatment.”Bác sĩ phải nhận diện rủi ro trước khi điều trị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...