Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify target markets

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈtɑːrɡɪt ˈmɑːrkɪts/

Nghĩa thường dùng

xác định các thị trường mục tiêu. cụm từ

“Businesses must identify target markets to tailor their strategies.”Các doanh nghiệp phải xác định thị trường mục tiêu để điều chỉnh chiến lược của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...