Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify thematic elements

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈθiːmətɪk ˈɛləmənts/

Nghĩa thường dùng

nhận diện các ý tưởng hoặc thông điệp chính trong một văn bản cụm từ

“Students should identify thematic elements to better understand the story.”Học sinh nên nhận diện các yếu tố chủ đề để hiểu câu chuyện tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...