Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify trends

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈtrɛndz/

Nghĩa thường dùng

xác định xu hướng. cụm từ

“Analysts identify trends in consumer behavior.”Các nhà phân tích xác định xu hướng trong hành vi của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...