Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identify warning signs

/aɪˈdɛntɪfaɪ ˈwɔrnɪŋ saɪnz/

Nghĩa thường dùng

nhận diện các dấu hiệu cảnh báo cụm từ

“It's crucial to identify warning signs of mental health problems.”Điều quan trọng là nhận diện các dấu hiệu cảnh báo của vấn đề sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...