Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

idyllic

/ai'dilik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13828
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

idyllic

/ai'dilik/

tính từ

  • (thuộc) thơ điền viên
  • (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê
  • bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã
Định nghĩa tiếng Anh

s. excellent and delightful in all respects s. suggestive of an idyll; charmingly simple and serene

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...