idyllic
/ai'dilik/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13828
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
idyllic
/ai'dilik/
tính từ
- (thuộc) thơ điền viên
- (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê
- bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã
Định nghĩa tiếng Anh
s. excellent and delightful in all respects s. suggestive of an idyll; charmingly simple and serene