Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ilium

/'iliəm/ phổ biến #45958
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ilium

/'iliəm/

danh từ, số nhiều ilia

  • (giải phẫu) xương chậu
Định nghĩa tiếng Anh

n. the upper and widest of the three bones making up the hipbone

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...