Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ill-mannered

/'il'mænəd/

Nghĩa thường dùng

thô lỗ, cục cằn; không lịch sự tính từ

“His ill-mannered behavior shocked everyone at the party.”Hành vi thô lỗ của anh ấy đã khiến mọi người ở bữa tiệc sốc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ill-mannered

/'il'mænəd/

tính từ

  • thô lỗ, cục cằn; lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh

s. socially incorrect in behavior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...