Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illegal activity

/ɪˈliːɡəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

hành động vi phạm pháp luật. cụm từ

“The police are investigating illegal activity in the area.”Cảnh sát đang điều tra hoạt động trái phép trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...