Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illegible

/i'ledʤəbl/ TOEFLGRE phổ biến #24257

Nghĩa thường dùng

không đọc được; chữ xấu không rõ tính từ

“The signature on the contract was illegible.”Chữ ký trên hợp đồng không đọc được.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illegible

/i'ledʤəbl/

tính từ

  • khó đọc, không đọc được (chữ viết...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of handwriting, print, etc.) not legible

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...