illegible
/i'ledʤəbl/ TOEFLGRE phổ biến #24257
Nghĩa thường dùng
không đọc được; chữ xấu không rõ
tính từ
“The signature on the contract was illegible.”Chữ ký trên hợp đồng không đọc được.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
illegible
/i'ledʤəbl/
tính từ
- khó đọc, không đọc được (chữ viết...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. (of handwriting, print, etc.) not legible