Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illiterate

/i'litərit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12243

Nghĩa thường dùng

mù chữ, không biết đọc biết viết tính từ

“The charity teaches illiterate adults to read and write.”Tổ chức từ thiện dạy người lớn mù chữ biết đọc biết viết.

Biến thể từ illiterates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illiterate

/i'litərit/

tính từ

  • dốt nát, mù chữ, thất học
  • dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)
    • to be politically illiterate: không hiểu biết gì về chính trị, dốt đặc về chính trị

danh từ

  • người mù chữ, người thất học
  • người dốt đặc, người không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person unable to read a. not able to read or write a. lacking culture, especially in language and literature

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...