Từ điển Anh–Việt

109,037 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #11150

illumination

/i,lju:mi'neiʃn/

danh từ

  • sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng
  • sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng
  • sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)
  • sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ
  • (vật lý) độ rọi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the degree of visibility of your environment

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...