Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustrate ethical scenarios

/ˈɪləstreɪt ˈɛθɪkəl səˈnɛrɪoz/

Nghĩa thường dùng

minh họa các tình huống đạo đức cụm từ

“Teachers often illustrate ethical scenarios in class.”Giáo viên thường minh họa các tình huống đạo đức trong lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...