Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illustrative

/'iləstreitiv/ phổ biến #16962

Nghĩa thường dùng

để minh họa tính từ

“He provided illustrative examples to explain his point.”Anh ấy đã đưa ra ví dụ để minh họa nhằm giải thích quan điểm của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illustrative

/'iləstreitiv/

tính từ

  • (để) minh hoạ
    • illustrative pictures: những bức tranh minh hoạ
Định nghĩa tiếng Anh

s clarifying by use of examples s serving to demonstrate

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...