Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imager

/'imidʤə/
Biến thể từ imagers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imager

/'imidʤə/

danh từ

  • người vẽ hình
  • người hình dung, người tưởng tượng ra
  • người mô tả sinh động, người mô tả bằng hình tượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who images or forms likenesses; a sculptor.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...