Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imaginary

/i'mædʤinəri/ TOEFLOxford 3000Collins ★ phổ biến #6513

Nghĩa thường dùng

không có thật, chỉ tồn tại trong trí tưởng tượng tính từ

“Children often have imaginary friends.”Trẻ em thường có những người bạn tưởng tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imaginary

/i'mædʤinəri/

tính từ

  • tưởng tượng, không có thực, ảo
    • an imaginary disease: bệnh tưởng tượng
  • (toán học) ảo
    • imaginary number: số ảo
Định nghĩa tiếng Anh

n (mathematics) a number of the form a+bi where a and b are real numbers and i is the square root of -1 s not based on fact; unreal

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...