Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #8131

imbalance

/im'bæləns/

danh từ

  • sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng
  • (sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a lack of balance or state of disequilibrium

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...