Từ điển Anh–Việt

109,062 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #13832

immediacy

/i'mi:diəsi/

danh từ

  • sự trực tiếp
  • sự lập tức, sự tức thì
  • sự gần gũi
Biến thể từ immediacies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. lack of an intervening or mediating agency\nn. immediate intuitive awareness\nn. the quickness of action or occurrence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...