Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immediate cause

Nghĩa thường dùng

nguyên nhân trực tiếp cụm từ

“The immediate cause of the problem was an oil leak.”Nguyên nhân trực tiếp của vấn đề là do rò rỉ dầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...