Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immensely

/i'mensli/ Collins ★ phổ biến #10037

Nghĩa thường dùng

vô cùng, cực kỳ, ở mức độ khổng lồ trạng từ

“The new software is immensely popular among users.”Phần mềm mới cực kỳ phổ biến trong người dùng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immensely

/i'mensli/

phó từ

  • rất, hết sức
  • (thông tục) rất nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

r to an exceedingly great extent or degree

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...