immensely
/i'mensli/ Collins ★ phổ biến #10037
Nghĩa thường dùng
vô cùng, cực kỳ, ở mức độ khổng lồ
trạng từ
“The new software is immensely popular among users.”Phần mềm mới cực kỳ phổ biến trong người dùng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immensely
/i'mensli/
phó từ
- rất, hết sức
- (thông tục) rất nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
r to an exceedingly great extent or degree