immigrate
/'imigreit/ TOEFL phổ biến #13831
Nghĩa thường dùng
nhập cư
động từ
“Many people immigrate to find better opportunities.”Nhiều người nhập cư để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
Biến thể từ
immigrated quá khứ
immigrating hiện tại phân từ
immigrates ngôi 3 số ít
immigrated quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
immigrate
/'imigreit/
nội động từ
- nhập cư
ngoại động từ
- cho nhập cư
Định nghĩa tiếng Anh
v. migrate to a new environment v. introduce or send as immigrants v. come into a new country and change residency