Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impacted

/'impæktid/ phổ biến #29793

Nghĩa thường dùng

lèn chặt, nêm chặt tính từ

“The soil was impacted by heavy rain.”Đất đã bị lèn chặt bởi mưa lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impacted

/'impæktid/

tính từ

  • lèn chặt, nêm chặt
  • chật ních
Định nghĩa tiếng Anh

s. wedged or packed in together

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...