impacted
Nghĩa thường dùng
“The soil was impacted by heavy rain.”Đất đã bị lèn chặt bởi mưa lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impacted
/'impæktid/
tính từ
- lèn chặt, nêm chặt
- chật ních
Định nghĩa tiếng Anh
s. wedged or packed in together
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The soil was impacted by heavy rain.”Đất đã bị lèn chặt bởi mưa lớn.
s. wedged or packed in together
Đang tải...