impactful
Nghĩa thường dùng
“The campaign was impactful in raising awareness.”Chiến dịch này có tác động mạnh mẽ trong việc nâng cao nhận thức.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impactful
/impactful/
tính từ
- tác động mạnh mẽ
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The campaign was impactful in raising awareness.”Chiến dịch này có tác động mạnh mẽ trong việc nâng cao nhận thức.
Đang tải...