Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

impassion

/im'pæʃn/

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • làm say sưa, làm say mê
  • làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt
Định nghĩa tiếng Anh

v. To move or affect strongly with passion.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...