impassion
/im'pæʃn/
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- làm say sưa, làm say mê
- làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt
Định nghĩa tiếng Anh
v. To move or affect strongly with passion.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
v. To move or affect strongly with passion.
Đang tải...