Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impassion

/im'pæʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impassion

/im'pæʃn/

ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ

  • làm say sưa, làm say mê
  • làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt
Định nghĩa tiếng Anh

v. To move or affect strongly with passion.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...