impassion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impassion
/im'pæʃn/
ngoại động từ, (thường) động tính từ quá khứ
- làm say sưa, làm say mê
- làm sôi nổi, làm xúc động mạnh, kích thích mãnh liệt
Định nghĩa tiếng Anh
v. To move or affect strongly with passion.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. To move or affect strongly with passion.
Đang tải...