Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impassiveness

/im'pæsivnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impassiveness

/im'pæsivnis/

danh từ

  • (như) impassible
  • tính không cảm giác
  • tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

n apathy demonstrated by an absence of emotional reactions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...