impeachable
/im'pi:tʃəbl/ phổ biến #18414
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impeachable
/im'pi:tʃəbl/
tính từ
- có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ
- có thể bị gièm pha, có thể bị nói xấu, có thể bị bôi nhọ
- có thể bị buộc tội, có thể bị tố cáo
- có thể bị bắt lỗi, có thể bị chê trách
- có thể bị buộc tội phản quốc, có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
Định nghĩa tiếng Anh
a. That may be impeached; liable to impeachment; chargeable with a crime.