Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impeachable

/im'pi:tʃəbl/ phổ biến #18414
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impeachable

/im'pi:tʃəbl/

tính từ

  • có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ
  • có thể bị gièm pha, có thể bị nói xấu, có thể bị bôi nhọ
  • có thể bị buộc tội, có thể bị tố cáo
  • có thể bị bắt lỗi, có thể bị chê trách
  • có thể bị buộc tội phản quốc, có thể bị buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
Định nghĩa tiếng Anh

a. That may be impeached; liable to impeachment; chargeable with a crime.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...