Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impedance

/im'pi:dәns/ phổ biến #25837

Nghĩa thường dùng

sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở) danh từ

“Technical impedance slowed the integration process.”Sức cản kỹ thuật làm chậm quá trình tích hợp.

Biến thể từ impedances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impedance

//

  • (vật lí) trở kháng
  • acoustical i. trở kháng âm
  • charateristic i. trở kháng đặc trưng
  • conjugate i.s. trở kháng liên hợp
  • electrical i. trở kháng điện
  • high frequence i. trở kháng cao tần
  • intrisnic i. trở kháng tự tại
  • mechanical i. trở kháng cơ học
  • mutual i. trở kháng tương hỗ
  • radiation i. trở kháng bức xạ
  • simulating i. trở kháng phỏng theo
  • transfer i. trở kháng chuyển vận
  • wave i. trở kháng sóng
Định nghĩa tiếng Anh

n a material's opposition to the flow of electric current; measured in ohms

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...