impedance
/im'pi:dәns/ phổ biến #25837
Nghĩa thường dùng
sức cản, trở kháng (cũng dùng nghĩa bóng: sự cản trở)
danh từ
“Technical impedance slowed the integration process.”Sức cản kỹ thuật làm chậm quá trình tích hợp.
Biến thể từ
impedances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impedance
//
- (vật lí) trở kháng
- acoustical i. trở kháng âm
- charateristic i. trở kháng đặc trưng
- conjugate i.s. trở kháng liên hợp
- electrical i. trở kháng điện
- high frequence i. trở kháng cao tần
- intrisnic i. trở kháng tự tại
- mechanical i. trở kháng cơ học
- mutual i. trở kháng tương hỗ
- radiation i. trở kháng bức xạ
- simulating i. trở kháng phỏng theo
- transfer i. trở kháng chuyển vận
- wave i. trở kháng sóng
Định nghĩa tiếng Anh
n a material's opposition to the flow of electric current; measured in ohms