Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impellent

/im'pelənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impellent

/im'pelənt/

tính từ

  • đẩy, đẩy về phía trước
  • thúc ép, buộc tội, bắt buộc
Định nghĩa tiếng Anh

s. forcing forward or onward; impelling

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...