Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8360

imperative

/im'perətiv/

tính từ

  • cấp bách, khẩn thiết
    • an imperative need: một nhu cầu cấp bách
  • bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế
    • imperative orders: mệnh lệnh có tính chất bắt buộc
  • có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh
    • an imperative gesture: một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh
  • (ngôn ngữ học) mệnh lệnh
    • the imperative mood: lối mệnh lệnh

danh từ

  • mệnh lệnh
  • điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc
  • nhu cầu
  • (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh
Biến thể từ imperatives số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. some duty that is essential and urgent\na. requiring attention or action\na. relating to verbs in the imperative mood

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...