imperative
/im'perətiv/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8360
Nghĩa thường dùng
cấp bách, bắt buộc phải làm
tính từ
“It is imperative that all invoices be processed on time.”Điều bắt buộc là tất cả hóa đơn phải được xử lý đúng hạn.
Biến thể từ
imperatives số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imperative
/im'perətiv/
tính từ
- cấp bách, khẩn thiết
- an imperative need: một nhu cầu cấp bách
- bắt buộc, cưỡng bách, cưỡng chế
- imperative orders: mệnh lệnh có tính chất bắt buộc
- có tính chất sai khiến, có tính chất mệnh lệnh
- an imperative gesture: một cử chỉ có tính chất mệnh lệnh
- (ngôn ngữ học) mệnh lệnh
- the imperative mood: lối mệnh lệnh
danh từ
- mệnh lệnh
- điều đòi hỏi phải chú ý, điều đòi hỏi phải hành động; sự bắt buộc
- nhu cầu
- (ngôn ngữ học) lối mệnh lệnh; động tà ở lối mệnh lệnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. some duty that is essential and urgent a. requiring attention or action a. relating to verbs in the imperative mood