Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imperceptible

/'impə'septəbl/ phổ biến #19580
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imperceptible

/'impə'septəbl/

tính từ

  • không thể cảm thấy; không thể nhận thấy
  • rất nhỉ, rất tinh tế
Định nghĩa tiếng Anh

a. impossible or difficult to perceive by the mind or senses

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...