Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impermanency

/im'pə:mənəns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impermanency

/im'pə:mənəns/

danh từ

  • sự không thường xuyên
  • tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of not existing for indefinitely long durations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...