impervious
/im'pә:viәs/ TOEFLGRE phổ biến #15239
Nghĩa thường dùng
không thấm, không bị ảnh hưởng
tính từ
“The material is impervious to water.”Chất liệu này không thấm nước.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impervious
//
* tính từ- không thấu qua được, không thấm (nước...)
- không tiếp thu được, trơ trơ
không thể bị hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
a. not admitting of passage or capable of being affected