Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impervious

/im'pә:viәs/ TOEFLGRE phổ biến #15239

Nghĩa thường dùng

không thấm, không bị ảnh hưởng tính từ

“The material is impervious to water.”Chất liệu này không thấm nước.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impervious

//

* tính từ
  • không thấu qua được, không thấm (nước...)
  • không tiếp thu được, trơ trơ
  • không thể bị hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

a. not admitting of passage or capable of being affected

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...