Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impious

/'impiəs/ TOEFL phổ biến #34209
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impious

/'impiəs/

tính từ

  • không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking piety or reverence for a god s. lacking due respect or dutifulness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...