Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #34209

impious

/'impiəs/

tính từ

  • không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking piety or reverence for a god\ns. lacking due respect or dutifulness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...