impious
/'impiəs/ TOEFL phổ biến #34209
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impious
/'impiəs/
tính từ
- không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking piety or reverence for a god s. lacking due respect or dutifulness