impishness
/'impiʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impishness
/'impiʃnis/
danh từ
- tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái
Định nghĩa tiếng Anh
n. the trait of behaving like an imp
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the trait of behaving like an imp
Đang tải...