implement interventions
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˌɪntərˈvɛnʃənz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các biện pháp để cải thiện kết quả
cụm từ
“Clinicians implement interventions to help patients recover.”Các bác sĩ thực hiện các can thiệp để giúp bệnh nhân hồi phục.