Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement policies

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpɑlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các quy tắc hoặc kế hoạch cụm từ

“Schools need to implement policies that promote student well-being.”Các trường cần thực hiện các chính sách thúc đẩy sức khỏe học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...