implement programs
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các kế hoạch
cụm từ
“They will implement programs to improve health outcomes.”Họ sẽ thực hiện các chương trình để cải thiện kết quả sức khỏe.