Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implied

/im'ploud/ phổ biến #13297

Nghĩa thường dùng

ngụ ý tính từ

“His tone implied that he was not happy with the decision.”Giọng điệu của anh ấy ngụ ý rằng anh không hài lòng với quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implied

/im'ploud/

tính từ

  • ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên
Định nghĩa tiếng Anh

v express or state indirectly v suggest as a logically necessary consequence; in logic v have as a logical consequence v suggest that someone is guilty v have as a necessary feature

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...