Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

importation

/,impɔ:'teiʃn/ phổ biến #17065
Biến thể từ importations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

importation

/,impɔ:'teiʃn/

danh từ

  • sự nhập, sự nhập khẩu
  • hàng nhập, hàng nhập khẩu
Định nghĩa tiếng Anh

n the commercial activity of buying and bringing in goods from a foreign country n commodities (goods or services) bought from a foreign country

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...