Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

importer

/im'pɔ:tə/ phổ biến #13786

Nghĩa thường dùng

người hoặc công ty nhập khẩu hàng hóa danh từ

“The importer brought in goods from various countries.”Người nhập khẩu đã mang hàng hóa từ nhiều quốc gia.

Biến thể từ importers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

importer

/im'pɔ:tə/

danh từ

  • người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone whose business involves importing goods from outside (especially from a foreign country)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...