impose a ban
/ɪmˈpoʊz ə bæn/
Nghĩa thường dùng
chính thức cấm điều gì đó
cụm từ
“The government decided to impose a ban on smoking in public places.”Chính phủ quyết định áp đặt lệnh cấm hút thuốc nơi công cộng.