Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose a penalty

/ɪmˈpoʊz ə ˈpɛnəlti/

Nghĩa thường dùng

áp dụng một hình phạt cụm từ

“The court decided to impose a penalty on the offender.”Tòa án đã quyết định áp dụng một hình phạt cho kẻ phạm tội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...