impose a penalty
/ɪmˈpoʊz ə ˈpɛnəlti/
Nghĩa thường dùng
áp dụng một hình phạt
cụm từ
“The court decided to impose a penalty on the offender.”Tòa án đã quyết định áp dụng một hình phạt cho kẻ phạm tội.