Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose stricter laws

/ɪmˈpoʊz ˈstrɪktər lɔz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng luật nghiêm ngặt hơn cụm từ

“The government plans to impose stricter laws on pollution.”Chính phủ dự định áp dụng luật nghiêm ngặt hơn về ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...