impose restrictions
/ɪmˈpoʊz rɪˈstrɪkʃənz/
Đang hiển thị mục gốc impose restrictions cho “imposed restrictions”.
Nghĩa thường dùng
áp đặt các hạn chế
cụm từ
“The government may impose restrictions on travel.”Chính phủ có thể áp đặt các hạn chế về việc đi lại.