Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imposer

/im'pouzə/
Biến thể từ imposers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imposer

/im'pouzə/

danh từ

  • người bắt phải chịu, người bắt phải gánh vác, người bắt phải cáng đáng
  • người đánh lừa tống ấn, người đánh tráo
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who imposes.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...