impossibility
/im,pɔsə'biliti/ phổ biến #12861
Nghĩa thường dùng
tình trạng không thể xảy ra
danh từ
“The impossibility of traveling faster than light is a well-known concept.”Sự không thể di chuyển nhanh hơn ánh sáng là một khái niệm nổi tiếng.
Biến thể từ
impossibilities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impossibility
/im,pɔsə'biliti/
danh từ
- (như) impossibleness
- việc không thể làm được
- don't expect him to do impossibilities: đừng trông chờ anh ta làm những việc không thể làm được
- điều không thể có, điều không thể xảy ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. incapability of existing or occurring n. an alternative that is not available